Bộ từ mẫu
IELTS Writing
Các động từ và cụm học thuật dùng để mô tả xu hướng, nguyên nhân và giải pháp.
Bấm loa cạnh từ để nghe phát âm, hoặc cạnh câu ví dụ để nghe cả câu. Sau đó thử nói lại trước khi xem nghĩa.
- /əˈkaʊnt fɔːr/
01
account for
chiếm; giải thích
Online sales account for nearly half of total revenue.
- /weərˈæz/
02
whereas
trong khi
Car use increased, whereas bus travel declined.
- /kənˈtrɪb.juːt tuː/
03
contribute to
góp phần vào
Poor planning can contribute to traffic congestion.
- /ə ˈɡrædʒ.u.əl raɪz/
04
a gradual rise
sự tăng dần
The graph shows a gradual rise in attendance.
- /ɪn ˈkɒn.trɑːst/
05
in contrast
ngược lại
In contrast, the number of visitors fell in July.
- /əˈdres/
06
address
giải quyết vấn đề
Governments should address the causes of pollution.
Cách học bộ này
Lắng nghe, gọi lại và dùng trong câu
- Đặt câu với số liệu hoặc ý tưởng thật trong đề bạn đang viết.
- Không dùng từ học thuật nếu một từ đơn giản chính xác hơn.