Bộ từ mẫu
Tiếng Anh công sở
Lịch họp, dự án, email, khách hàng và các tình huống phổ biến ở nơi làm việc.
Bấm loa cạnh từ để nghe phát âm, hoặc cạnh câu ví dụ để nghe cả câu. Sau đó thử nói lại trước khi xem nghĩa.
- /ˈfɒl.əʊ ʌp/
01
follow up
theo dõi, phản hồi tiếp
I will follow up with the client this afternoon.
- /əˈdʒen.də/
02
agenda
nội dung cuộc họp
The agenda has been shared with everyone.
- /ˈwɜːk.ləʊd/
03
workload
khối lượng công việc
My workload is heavier than usual this week.
- /praɪˈɒr.ə.ti/
04
priority
ưu tiên
Finishing the proposal is our top priority.
- /əˈveɪ.lə.bəl/
05
available
có thời gian, sẵn có
Are you available for a quick call at three?
- /ˈfiːd.bæk/
06
feedback
phản hồi
Thank you for your helpful feedback on the draft.
Cách học bộ này
Lắng nghe, gọi lại và dùng trong câu
- Ghi cả mẫu câu lịch sự đi cùng từ.
- Tạo một email ngắn có dùng ít nhất một từ trong bộ này.